
REF: 9E792D
Máy đóng gói thức ăn ủ chua và cỏ khô
| Parameter Specs | A2ZFM27Model Node |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Máy đóng gói nông nghiệp chân không |
| Phạm vi đóng gói | 25–50 kg |
| Năng suất đóng gói | 200–240 bao/giờ |
| Năng suất đóng gói theo trọng lượng | 10–12 tấn/giờ |
| Năng suất thức ăn ủ chua ngô | Khoảng 6 tấn/giờ |
| Năng suất bã củ cải đường | Khoảng 7 tấn/giờ |
| Công suất yêu cầu | 3 pha, 380 V |
| Tiêu thụ năng lượng | 9 kW/h |
| Hệ thống điều khiển | PLC – Bộ điều khiển màn hình cảm ứng dựa trên Windows 7 |
| Bộ phận chân không | Bộ phận chân không có thể điều chỉnh thời gian |
| Phạm vi thời gian hút chân không | 0–10 giây |
| Hệ thống gia nhiệt | Bộ phận gia nhiệt hai mặt có thể điều chỉnh |
| Hệ thống may/hàn kín | Bộ phận may và hàn kín hai mặt có thể điều chỉnh |
| Hệ thống ép | Bộ phận ép hai mặt |
| Định lượng và cân | Hệ thống định lượng và cân chính xác |
| Độ chính xác cân | ±150–200 g |
| Máy nén khí | 300 L |
| Băng tải | 8 m |
| Máy khuấy xoắn ốc | Máy khuấy xoắn ốc đơn, 1,5–2 m³ |
| Sản phẩm thức ăn ủ chua | Thức ăn ủ chua ngô, thức ăn ủ chua ngô, thức ăn ủ chua cỏ, thức ăn ủ chua cỏ khô |
| Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi | Thức ăn thô, thức ăn viên, sản phẩm ngũ cốc |
| Sản phẩm nông nghiệp | Lúa mì, ngũ cốc, các loại đậu, trái cây, ô liu, nho |
| Sản phẩm bã | Bã củ cải đường, bã khoai tây, bã cây trồng |
| Nguyên liệu khác | Mùn cưa, phân chuồng, phân gia súc, nguyên liệu thực vật thải |
Related Models
Explore other specialized units within this technical classification.


